Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
(*1) 0 dB = 1V
| Nguồn điện | 240 V AC 50/60 Hz |
| Công suất ra định mức | 120 W |
| Công suất tiêu thụ | 180 W (tại công suất ra định mức), 55 W (theo tiêu chuẩn EN62368 ) |
| Ngõ vào âm thanh | 1 kênh, có thể chọn -60 dB (*1)/-40 dB (*1)/-20 dB (*1)/0 dB (*1) , 10 kΩ, cân bằng điện tử, hỗ trợ nguồn Phantom, đầu nối tháo rời (3 chân) 1 kênh, có thể chọn -60 dB (*1)/0 dB (*1) , 10 kΩ, cân bằng điện tử, đầu nối tháo rời (3 chân) |
| Ngõ ra ghi âm | 1 kênh, 0 dB (*1), 10 kΩ, cân bằng điện tử, đầu nối tháo rời (3 chân) |
| Băng thông âm thanh | 200 Hz - 16 kHz |
| Tỷ lệ S/N | 60 dB hoặc hơn |
| Độ méo | 1 % hoặc thấp hơn tại 1 kHz, công suất định mức (20 kHz LPF (AUX-0025)) |
| Ngõ ra loa | 10 kênh, đầu nối tháo rời (10 chân x 2) |
| Điện áp ngõ ra | Có thể chuyển đổi 100 V/70 V |
| Điều chỉnh âm lượng | Điều chỉnh âm lượng ngõ vào âm thanh x 2, Điều chỉnh âm lượng ngõ ra ghi âm x 1 Điều chỉnh âm lượng ngõ ra loa x 1 |
| Xử lý tín hiệu | Kênh ngõ vào: Gain, EQ x 2, Comp, AGC, Trim, Gate (cho chức năng VOX) Kênh ngõ ra: Gain, EQ x 7, ANC |
| Mạng | Mạng I /F: 100BASE-TX Giao thức mạng: TCP/IP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, RTSP, IGMP, NTP, FTP, RSTP Phương thức truyền gói âm thanh: đơn hướng, đa điểm Số lượng địa chỉ thông báo: đơn hướng (tối đa 1), đa điểm (tối đa 2999) Cổng kết nối: RJ45 x 2 Cáp mạng : UTP (Cat5 trở lên) |
| Phương thức truyền âm thanh | Tần số lấy mẫu: 48 kHz, 16 kHz (có thể điều khiển trên phần mềm) Mã hóa âm thanh: PCM, G. 722 Độ sâu bit lượng tử: 16-bit Khôi phục gói âm thanh bị mất: chèn tĩnh |
| Vận hành | Phím chức năng x 10, phím Reset x 1, công tắc CPU OFF x 1, công tắc chọn điện áp ngõ ra x 1, công tắc cài đặt ngõ vào (cài đặt mức ngõ vào (MIC/LINE ), cài đặt nguồn phantom) x 1 |
| Đèn hiển thị | Đèn hiển thị LED : LAN (xanh lá) x 2, POWER (xanh lá) x 1, RUN (xanh lá) x 1, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 1, INPUT (xanh lá, đỏ) x 2, REC OUT (xanh lá, đỏ) x 1, OUTPUT (xanh lá, đỏ) x 1, CPU OFF (đỏ) x 1 Phím chức năng: SELECT (xanh lá) x 10, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 10 |
| Ngõ vào điều khiển | 10 kênh, nngõ vào tiếp điểm khô, điện áp mở: 24 V DC, dòng ngắn mạch: 5 mA hoặc thấp hơn, đầu nối tháo rời (12 chân x 2) |
| Ngõ ra điều khiển | 10 kênh, ngõ ra tiếp điểm rơ-le, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 125 V AC/24 V DC, 4.0 A, đầu nối tháo rời (15 chân x 2) |
| Ngõ vào ngắt nguồn 24 V cho khẩn cấp | 1 kênh, ngõ vào cách li quang, dòng ngõ vào: 5 mA hoặc thấp hơn, đầu nối tháo rời (2 chân) |
| Phương thức lắp đặt | Để bàn, gắn tủ rack, hoặc gắn tường (gắn tủ Rack hoặc gắn tường cần giá gắn tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến +40 °C |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Bảng điều khiển, vỏ: thép đã được sơn phủ, màu đen, độ bóng 30 % Nắp đậy phần điều chỉnh âm lượng: nhựa ABS, màu xám khói |
| Kích thước | 420 (R) x 88.7 (C) x 326 (S) mm |
| Khối lượng | 5.6 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Dây nguồn (2 m x 1, Giắc đầu nối tháo rời (2 chân) x 1, Giắc đầu nối tháo rời (3 chân) x 3, Giắc đầu nối tháo rời (12 chân) x 2, Giắc đầu nối tháo rời (10 chân) x 2, Giắc đầu nối tháo rời (15 chân) x 2, đế nhựa x 4, vít gắn đế nhựa x 4 |
| Phụ kiện tùy chọn | Giá gắn tường: YC-850 Giá gắn tủ Rack: MB-25B |